chất xám

chất xám

Một nhà khoa học đang tập trung nghiên cứu, đó là một sản phẩm của chất xám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần não màu xám, chủ yếu chứa thân tế bào thần kinh, đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý thông tin, tư duy kiểm soát các chức năng của cơ thể.
    • Một cách ẩn dụ, chỉ trí tuệ, năng lực tư duy, sáng tạo tri thức của con người, đặc biệt khi được coi một nguồn lực quý giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Chất xám tập trung nhiềuvỏ não một số vùng trung tâm.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc của chất xám.
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • Đất nước cần chính sách thu hút trọng dụng chất xám.
    • Dự án này đòi hỏi rất nhiều chất xám sự sáng tạo.
    • Chảy máu chất xám vấn đề đáng lo ngại của nhiều quốc gia đang phát triển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu vào chất xám": Đầu vào giáo dục, đào tạo phát triển trí tuệ con người.

    • Phát triển kinh tế bền vững phải đi đôi với đầu vào chất xám.
  • "Sản phẩm chất xám": Chỉ những sản phẩm, dịch vụ hoặc thành quả giá trị cao được tạo ra chủ yếu từ trí tuệ tri thức.

    • Phần mềm máy tính một sản phẩm chất xám điển hình.
Biến thể từ gần giống
  • Chất trắng (danh từ): Phần não màu trắng, chủ yếu chứa các sợi trục thần kinh bao myelin, chức năng dẫn truyền tín hiệu.
  • Trí tuệ (danh từ): Năng lực nhận thức, suy nghĩ, hiểu biết sáng tạo của con người.
  • Tri thức (danh từ): Những hiểu biết hệ thống về thế giới khách quan.
Từ đồng nghĩa (nghĩa ẩn dụ)
  • Trí lực: Sức mạnh của trí tuệ.
  • Trí tuệ: (Như định nghĩatrên).
  • Chất trí tuệ: Cách nói nhấn mạnh yếu tố trí tuệ như một thành phần cốt lõi.
Thành ngữ liên quan
  • "Chảy máu chất xám": Hiện tượng những người học vấn cao, tài năng rời bỏ quê hương để làm việcnước ngoài, dẫn đến sự thiếu hụt nguồn nhân lực chất lượng cao trong nước.
    • Nhiều quốc gia đang nỗ lực ngăn chặn tình trạng chảy máu chất xám.